đứng bóng

đứng bóng

Người nông dân ngồi nghỉ dưới gốc cây khi mặt trời đứng bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thời điểm giữa trưa, khi mặt trời lên cao nhất chiếu thẳng đứng xuống đất: "đứng bóng" chỉ thời khắc chính ngọ, bóng của các vật thể ngắn nhất gần như nằm ngay dưới chân.
    • Thời điểm đỉnh cao, cực điểm của một giai đoạn: (nghĩa bóng) "đứng bóng" có thể dùng để von về thời kỳ phát triển mạnh mẽ nhất, rực rỡ nhất của sự vật, sự việc.
  2. Tính từ:

    • vào độ tuổi trung niên, đã qua tuổi thanh xuân nhưng còn sung sức: (nghĩa bóng, thường dùng cho phụ nữ) "đứng bóng" miêu tả giai đoạn đã chín chắn, sự từng trải thường được coi sức hấp dẫn riêng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời nắng gắt, đã đến giờ đứng bóng rồi. (Mặt trời chói chang, đã đến giữa trưa rồi.)
    • Sự nghiệp của ông ấy đangthời kỳ đứng bóng. (Sự nghiệp của ông ấy đangthời kỳ đỉnh cao.)
  • Tính từ:

    • Chị ấy giờ đã đứng bóng, nhưng vẫn rất duyên dáng. (Chị ấy giờ đãtuổi trung niên, nhưng vẫn rất duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Qua cơn đứng bóng": Vượt qua thời điểm khó khăn, gay cấn nhất.

    • Cuộc thương lượng đã qua cơn đứng bóng, mọi thứ dần ổn định. (Cuộc thương lượng đã qua thời điểm căng thẳng nhất, mọi thứ dần ổn định.)
  • "Cái nắng đứng bóng": Cái nắng gay gắt, chói chang của buổi trưa.

    • Phải tránh cái nắng đứng bóng kẻo say nắng. (Phải tránh cái nắng gay gắt buổi trưa kẻo bị say nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Giữa trưa: Cùng chỉ khoảng thời gian buổi trưa.
  • Chính ngọ: Thời điểm 12 giờ trưa theo cách tính truyền thống.
  • Trưa bóng: Cách nói khác của "đứng bóng", chỉ buổi trưa nắng.
Từ đồng nghĩa
  • Giữa trưa, chính ngọ (về thời gian).
  • Trung niên, chín muồi (về độ tuổi, nghĩa bóng).
  • Đỉnh cao, cực điểm (về giai đoạn phát triển).
Thành ngữ liên quan
  • Nắng đứng bóng: Chỉ cái nắng gắt nhất trong ngày.
  • Qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai: (Thành ngữ Hán Việt) Qua thời kỳ khó khăn cùng cực sẽ đến lúc tốt đẹp; có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự "qua cơn đứng bóng".